Câu tiếng Anh có từ “sand”
612 câu thật có từ sand hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: sand nghĩa là cát. sand là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a loose material consisting of grains of rock or coral. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ sand
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Away to the east rose great hills of golden sand, very beautiful when the rays of the setting sun struck upon them.
Từ trong câu: ray, golden, hill, setting, beautiful, sun, east, sand
5th Great Britain. Army. Highland Light Infantry. Battalion, The Fifth Battalion Highland Light Infantry in the War 1914-1918. Nguồn: Project Gutenberg #20250. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Next he drew a line in the sand starting from the ball to the center of the goal line to make it easier for Pamela.
Từ trong câu: center, goal, draw, easy, next, start, line, ball
Various, Behind the News: Voices from Goa's Press. Nguồn: Project Gutenberg #11523. · Tiếng Anh · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
It was the great playground for all the children, for it was thought the town would never grow there and so it was a good place for a sand hole.
Từ trong câu: playground, great, child, think, town, never, grow, good
Lucy Leavenworth Wilder, 1865-1935 [Editor] Morris, Old Rail Fence Corners: The A. B. C's. of Minnesota History. Nguồn: Project Gutenberg #22179. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng sand
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ sand
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sand trong kho câu?
- Kho câu có 612 câu có từ sand hoặc các dạng của từ, trích từ 461 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ sand xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sand gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 202 câu, rồi Bậc B1 với 165 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sand?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sand: Quá khứ đơn (89 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (55 câu), can và could (44 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.