Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “rise”

4.113 câu thật có từ rise hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: rise nghĩa là tăng lên. rise là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: move upward. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ rise

Danh sách câu dẫn chứng (4.112 câu)

Nghĩa, giới từ và cụm đi cùng rise nằm ở trang từ điển: rise đi với giới từ gì và cụm từ kết hợp.

Câu hỏi thường gặp về câu có từ rise

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ rise trong kho câu?
Kho câu có 4.113 câu có từ rise hoặc các dạng của từ, trích từ 1.929 tác phẩm và tài liệu. 68 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ rise xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ rise gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 1.319 câu, rồi Bậc B1 với 850 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.