Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “rise”

3.849 câu thật có từ rise hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: rise nghĩa là tăng lên. rise là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: move upward. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ rise

Danh sách câu dẫn chứng (302 câu)

Từ hay đi cùng rise

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
rise above6.506 lần
sun rise4.960 lần
rise up16.904 lần
rise sun2.863 lần
rise higher2.295 lần
moon rise2.064 lần
rise slowly1.996 lần
smoke rise1.612 lần
rise ground1.941 lần
spirits rise1.453 lần
gave rise2.314 lần
rise high1.893 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ rise

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ rise trong kho câu?
Kho câu có 3.849 câu có từ rise hoặc các dạng của từ, trích từ 1.907 tác phẩm và tài liệu. 68 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ rise xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ rise gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 1.237 câu, rồi Bậc B1 với 809 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ rise?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ rise: Quá khứ đơn (889 câu), Câu phủ định (329 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (318 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.