undressed
tính từB2undressed nghĩa là cởi quần áo (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
undressed là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: of lumber or stone or hides.
Các nét nghĩa của từ undressed
- 1
tính từB2
of lumber or stone or hides
bằng gỗ, đá hoặc da sốngdịch máy, chưa biên tập
- 2
tính từB2
having removed clothing
đã cởi bỏ quần áodịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa unappareled · unattired · unclad · ungarbed · ungarmented
Câu hỏi thường gặp về undressed
undressed nghĩa là gì?
undressed nghĩa là cởi quần áo (bản dịch máy, chưa biên tập). undressed là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: of lumber or stone or hides.
undressed được dùng trong câu như thế nào?
I undressed quickly, covered myself up with the bedclothes and closed my eyes. (Anton Pavlovich Chekhov, The shooting party. Nguồn: Project Gutenberg #73729.; Bản dịch tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/undressed, mã đối chiếu EV-12045799. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng