Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “relationship”

1.129 câu thật có từ relationship hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: relationship nghĩa là mối quan hệ. relationship là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a relation between people. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ relationship

Danh sách câu dẫn chứng (46 câu)

Từ hay đi cùng relationship

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
interpersonal relationship390 lần
romantic relationship337 lần
positive relationship344 lần
sexual relationship191 lần
intimate relationship234 lần
causal relationship142 lần
social relationship408 lần
linear relationship136 lần
personal relationship327 lần
symbiotic relationship100 lần
inverse relationship88 lần
abusive relationship85 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ relationship

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ relationship trong kho câu?
Kho câu có 1.129 câu có từ relationship hoặc các dạng của từ, trích từ 958 tác phẩm và tài liệu. 30 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ relationship xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ relationship gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 384 câu, rồi Bậc C1 với 381 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ relationship?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ relationship: can và could (104 câu), Câu phủ định (85 câu), Hiện tại hoàn thành (51 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.