Câu tiếng Anh có từ “relationship”
1.102 câu thật có từ relationship hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: relationship nghĩa là mối quan hệ. relationship là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a relation between people. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ relationship
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Take a minute to think about what kind of relationships you as a student might want to build with partners abroad.
Từ trong câu: relationship, take, minute, think, kind, student, want, build
«International Service Learning Study Abroad Handbook/Introduction», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=251851 (bản sửa đổi 3674999). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Social capital is made when people spend time with others and build good relationships.
Từ trong câu: social, capital, make, people, spend, time, other, build
«Social capital», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=726 (bản sửa đổi 10951957). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Eating out is a common way to welcome guests, meet friends, and build relationships.
Từ trong câu: guest, eat, out, common, way, welcome, meet, friend
«Etiquette in Asia», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1261027 (bản sửa đổi 10976807). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng relationship
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| interpersonal relationship | 390 lần |
| romantic relationship | 337 lần |
| positive relationship | 344 lần |
| sexual relationship | 191 lần |
| intimate relationship | 234 lần |
| causal relationship | 142 lần |
| social relationship | 408 lần |
| linear relationship | 136 lần |
| personal relationship | 327 lần |
| symbiotic relationship | 100 lần |
| inverse relationship | 88 lần |
| abusive relationship | 85 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ relationship
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ relationship trong kho câu?
- Kho câu có 1.102 câu có từ relationship hoặc các dạng của từ, trích từ 938 tác phẩm và tài liệu. 30 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ relationship xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ relationship gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 376 câu, rồi Bậc B1 với 375 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ relationship?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ relationship: can và could (102 câu), Câu phủ định (77 câu), Hiện tại hoàn thành (49 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.