E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “range”

1.221 câu thật có từ range hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: range nghĩa là phạm vi. range là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an area in which something acts or operates or has power or control: "the range of a supersonic jet". Xem trang từ điển đầy đủ

Từ hay đi cùng range

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • wide range2.614 lần
  • mountain range2.297 lần
  • range of hills974 lần
  • range of mountains1.015 lần
  • wider range512 lần
  • range of vision383 lần
  • coast range306 lần
  • rifle range232 lần
  • beyond the range509 lần
  • frequency range168 lần
  • range of motion247 lần
  • limited range200 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ range

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ range trong kho câu?
Kho câu có 1.221 câu có từ range hoặc các dạng của từ, trích từ 1.023 tác phẩm và tài liệu. 37 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ range xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ range gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 432 câu, rồi Bậc B1 với 262 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ range?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ range: can và could (107 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (87 câu), Câu phủ định (77 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.