Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “proud”

727 câu thật có từ proud hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: proud nghĩa là tự hào. proud là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: feeling self-respect or pleasure in something by which you measure your self-worth. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ proud

Danh sách câu dẫn chứng (54 câu)

Từ hay đi cùng proud

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
justly proud358 lần
purse proud339 lần
proud spirit733 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ proud

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ proud trong kho câu?
Kho câu có 727 câu có từ proud hoặc các dạng của từ, trích từ 488 tác phẩm và tài liệu. 13 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ proud xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ proud gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 228 câu, rồi Bậc B1 với 212 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ proud?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ proud: Quá khứ đơn (141 câu), Câu phủ định (112 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (54 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.