Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “powerful”

1.119 câu thật có từ powerful hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: powerful nghĩa là mạnh mẽ. powerful là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: having great power or force or potency or effect. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ powerful

Danh sách câu dẫn chứng (28 câu)

Từ hay đi cùng powerful

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
powerful influence741 lần
powerful tool288 lần
powerful frame339 lần
powerful grasp229 lần
powerful motive211 lần
tall powerful337 lần
powerful effort318 lần
powerful strokes154 lần
powerful ally146 lần
sufficiently powerful203 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ powerful

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ powerful trong kho câu?
Kho câu có 1.119 câu có từ powerful hoặc các dạng của từ, trích từ 915 tác phẩm và tài liệu. 20 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ powerful xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ powerful gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 378 câu, rồi Bậc B1 với 204 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ powerful?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ powerful: Quá khứ đơn (122 câu), can và could (100 câu), So sánh nhất (97 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.