Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

actress

danh từB1
US/ˈæktɹəs/
actresses

Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)

actress nghĩa là nữ diễn viên (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

actress là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a female actor.

Các nét nghĩa của từ actress

  1. 1

    danh từB1

    a female actor

    một nữ diễn viêndịch máy, chưa biên tập

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 6
    • supporting actress127 lần trong kho sách

    • american actress409 lần trong kho sách

    • consummate actress38 lần trong kho sách

    • movie actress68 lần trong kho sách

    • tragic actress43 lần trong kho sách

    • celebrated actress75 lần trong kho sách

Câu hỏi thường gặp về actress

actress nghĩa là gì?

actress nghĩa là nữ diễn viên (bản dịch máy, chưa biên tập). actress là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a female actor.

actress dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ actress có 1 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

actress được dùng trong câu như thế nào?

Curley's wife also has dreams, dreams of becoming an actress and going to Hollywood. («Of Mice and Men/Themes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=230266 (bản sửa đổi 3412215).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/actress, mã đối chiếu EV-6805EFE2. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “actress” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa actress và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Curley's wife also has dreams, dreams of becoming an actress and going to Hollywood.
«Of Mice and Men/Themes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=230266 (bản sửa đổi 3412215). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
In consequence, he trails the man round like a love-sick boy after an actress.

Kết quả là anh ta bám theo người đàn ông đó như một chàng trai si tình theo sau một nữ diễn viên.dịch máy, chưa biên tập

George Randolph Chester, Five Thousand an Hour: How Johnny Gamble Won the Heiress. Nguồn: Project Gutenberg #4353. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
The varied transitions of tone with which this speech was delivered were as perfect as the most accomplished actress could have made them.

Những chuyển đổi giọng điệu đa dạng mà bài phát biểu này được truyền tải đều hoàn hảo như những gì nữ diễn viên tài năng nhất có thể thực hiện được.dịch máy, chưa biên tập

George Eliot, Daniel Deronda. Nguồn: Project Gutenberg #7469. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
The actress vanished and from the other side of the stage one could hear her asking everyone, "Have you seen Peter?"

Nữ diễn viên biến mất và từ phía bên kia sân khấu, người ta có thể nghe thấy cô ấy hỏi mọi người, "Bạn có thấy Peter không?"dịch máy, chưa biên tập

Władysław Stanisław Reymont, The Comedienne. Nguồn: Project Gutenberg #25760. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
The many distinguished actors and actresses who had passed away must surely have a field for their talent.
H. C. Andersen, Fairy Tales of Hans Christian Andersen. Nguồn: Project Gutenberg #27200. · Bản dịch tiếng Anh
The crown the actress wore well became the high chill beauty of her face.
Clara Morris, A Pasteboard Crown: A Story of the New York Stage. Nguồn: Project Gutenberg #35055. · Nguyên văn tiếng Anh
"Signora Biancona is studying my new composition," said Reinhold shortly, "and I only see in her the ideal of an actress.
E. Werner, Riven Bonds. Vol. I. A Novel, in Two Volumes. Nguồn: Project Gutenberg #35283. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
And the general straightened himself proudly, while the ex-actress tried to summon a faint blush at this freedom of speech in her old lover.

Và vị tướng đứng thẳng người một cách kiêu hãnh, trong khi nữ diễn viên cũ cố gắng khiến người tình cũ của mình đỏ mặt một chút trước quyền tự do ngôn luận này.dịch máy, chưa biên tập

René de Pont-Jest, Artist and Model (The Divorced Princess). Nguồn: Project Gutenberg #35723. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
She had seen an English face that she remembered but too well—it was that of Miss Howard, the celebrated actress.
J. Ewing Ritchie, Crying for the Light; Or, Fifty Years Ago. Vol. 3 [of 3]. Nguồn: Project Gutenberg #36810. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
During the summer she was in the service of an actress up there in Fagervik.
August Strindberg, Fair Haven and Foul Strand. Nguồn: Project Gutenberg #44129. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
Even Anninka preferred the miserable future of a nomadic actress to the flesh-pots of Golovliovo.
Mikhail Evgrafovich Saltykov, A family of noblemen. Nguồn: Project Gutenberg #44237. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
"Not even the most consummate actress could have affected what she exhibited.
Christian Reid, Fairy Gold. Nguồn: Project Gutenberg #54926. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US