tedium
danh từC1- tediums
tedium nghĩa là tẻ nhạt (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
tedium là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: the feeling of being bored by something tedious.
Các nét nghĩa của từ tedium
- 1
danh từC1
the feeling of being bored by something tedious
cảm giác chán nản vì điều gì đó tẻ nhạtdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa boredom · ennui
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 6
beguile the tedium49 lần trong kho sách
beguiled the tedium26 lần trong kho sách
beguiling the tedium12 lần trong kho sách
relieve the tedium79 lần trong kho sách
lighten the tedium16 lần trong kho sách
relieving the tedium15 lần trong kho sách
- 2
danh từC1
dullness owing to length or slowness
sự buồn tẻ do độ dài hoặc sự chậm chạpdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa tediousness · tiresomeness
Câu hỏi thường gặp về tedium
tedium nghĩa là gì?
tedium nghĩa là tẻ nhạt (bản dịch máy, chưa biên tập). tedium là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: the feeling of being bored by something tedious.
tedium được dùng trong câu như thế nào?
Wikipedia's search function is like consulting the index volume of an encyclopedia, minus the tedium. («How Wikipedia Works/Chapter 3», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=291602 (bản sửa đổi 4039020).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/tedium, mã đối chiếu EV-A2570489. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng