E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “platform”

560 câu thật có từ platform hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: platform nghĩa là nền tảng. platform là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a raised horizontal surface. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ platform

Danh sách câu dẫn chứng (39 câu)

Từ hay đi cùng platform

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
media platform708 lần
online platform185 lần
raised platform462 lần
digital platform144 lần
wooden platform167 lần
elevated platform110 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ platform

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ platform trong kho câu?
Kho câu có 560 câu có từ platform hoặc các dạng của từ, trích từ 458 tác phẩm và tài liệu. 22 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ platform xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ platform gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 191 câu, rồi Bậc C1 với 177 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ platform?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ platform: Quá khứ đơn (48 câu), can và could (42 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (39 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.