E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “open”

4.664 câu thật có từ open hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: open nghĩa là mở. open là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: affording unobstructed entrance and exit. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ open

Danh sách câu dẫn chứng (360 câu)

Từ hay đi cùng open

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
open the door31.032 lần
door open20.019 lần
wide open10.749 lần
open air9.002 lần
open window7.657 lần
open door8.832 lần
open space5.498 lần
thrown open4.211 lần
open source3.215 lần
eyes open6.145 lần
threw open2.613 lần
open fire3.327 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ open

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ open trong kho câu?
Kho câu có 4.664 câu có từ open hoặc các dạng của từ, trích từ 3.402 tác phẩm và tài liệu. 134 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ open xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ open gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 1.453 câu, rồi Bậc B1 với 870 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ open?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ open: Quá khứ đơn (675 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (360 câu), Câu phủ định (342 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.