Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “open”

6.876 câu thật có từ open hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: open nghĩa là mở. open là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: affording unobstructed entrance and exit. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ open

Danh sách câu dẫn chứng (153 câu)

    Từ hay đi cùng open

    Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

    Cụm từ liên kếtTần suất gặp
    open the door31.032 lần
    door open20.019 lần
    wide open10.749 lần
    open air9.002 lần
    open window7.657 lần
    open door8.832 lần
    open space5.498 lần
    thrown open4.211 lần
    open source3.215 lần
    eyes open6.145 lần
    threw open2.613 lần
    open fire3.327 lần

    Câu hỏi thường gặp về câu có từ open

    Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ open trong kho câu?
    Kho câu có 6.876 câu có từ open hoặc các dạng của từ, trích từ 3.503 tác phẩm và tài liệu. 134 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
    Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ open?
    Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ open: Quá khứ đơn (1.508 câu), Câu phủ định (572 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (567 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.