Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “object”

2.993 câu thật có từ object hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: object nghĩa là đồ vật, vật thể, mục đích, tân ngữ (danh từ /ˈɒb.dʒekt/ UK, /ˈɑːb.dʒekt/ US); phản đối, không tán thành (động từ /əbˈdʒekt/). object là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a material thing that can be seen and touched, but is not alive. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ object

Danh sách câu dẫn chứng (106 câu)

Từ hay đi cùng object

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
object in view1.834 lần
charged object1.184 lần
principal object1.151 lần
sole object1.026 lần
object of interest1.567 lần
main object1.183 lần
object oriented827 lần
chief object1.219 lần
external object775 lần
real object1.119 lần
object of mass784 lần
surrounding object628 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ object

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ object trong kho câu?
Kho câu có 2.993 câu có từ object hoặc các dạng của từ, trích từ 1.956 tác phẩm và tài liệu. 58 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ object xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ object gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 1.005 câu, rồi Bậc B1 với 756 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ object?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ object: Câu phủ định (357 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (302 câu), Quá khứ đơn (278 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.