Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “object”
2.540 câu thật có từ object hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: object nghĩa là vật thể. object là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a tangible and visible entity. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ object
In Klingon the word order is important because Grammatical roles such as object and subject are shown through word order.
Từ trong câu: grammatical, word, order, important, because, role, object, subject
«Klingon/Grammar», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=171153 (bản sửa đổi 4052709). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng object
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ object
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ object trong kho câu?
- Kho câu có 2.540 câu có từ object hoặc các dạng của từ, trích từ 1.865 tác phẩm và tài liệu. 58 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ object xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ object gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 871 câu, rồi Bậc B1 với 626 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ object?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ object: Câu phủ định (265 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (252 câu), can và could (237 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.