Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “nine”

898 câu thật có từ nine hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: nine nghĩa là chín. nine là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: the cardinal number that is the sum of eight and one. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ nine

Danh sách câu dẫn chứng (57 câu)

Từ hay đi cùng nine

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
nine o'clock6.910 lần
ninety nine1.360 lần
nine tenths996 lần
nine months1.943 lần
past nine2.216 lần
nine hundred2.376 lần
thirty nine1.117 lần
nine miles1.668 lần
nine years4.134 lần
forty nine901 lần
nine inches619 lần
twenty nine1.347 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ nine

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ nine trong kho câu?
Kho câu có 898 câu có từ nine hoặc các dạng của từ, trích từ 672 tác phẩm và tài liệu. 16 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ nine xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ nine gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 249 câu, rồi Bậc B1 với 194 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ nine?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ nine: Quá khứ đơn (147 câu), Câu phủ định (60 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (57 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.