Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “must”

281 câu thật có từ must hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: must nghĩa là phải. must là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a necessary or essential thing. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ must

Danh sách câu dẫn chứng (281 câu)

Từ hay đi cùng must

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
must go38.557 lần
must take15.353 lần
must needs8.325 lần
must know15.765 lần
must make11.917 lần
must come13.196 lần
must get10.497 lần
must tell10.034 lần
must confess6.384 lần
must leave7.527 lần
must give8.725 lần
must see10.668 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ must

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ must trong kho câu?
Kho câu có 281 câu có từ must hoặc các dạng của từ, trích từ 170 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ must xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ must gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 87 câu, rồi Bậc B1 với 50 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ must?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ must: must và have to (281 câu), Câu phủ định (43 câu), Quá khứ đơn (42 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.