Câu tiếng Anh có từ “must”
305 câu thật có từ must hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: must nghĩa là phải. must là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a necessary or essential thing. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ must
Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)
“I am afraid,” returned Emma, sighing, “that I must often have contributed to make her unhappy.”
Từ trong câu: must, afraid, sigh, unhappy, often, have, her, contribute
Jane Austen, Emma · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US
How unhappy he must be that I have not yet returned!
Từ trong câu: must, not, unhappy, how, return, yet
Carlo Collodi, The Adventures of Pinocchio · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US
I must go back and see after some executions I have ordered;” and she walked off, leaving Alice alone with the Gryphon.
Từ trong câu: must, leave, and, walk, see, after, order, go
Lewis Carroll, Alice's Adventures in Wonderland · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US
But if imprints have been taken of the thumb and four fingers of both hands one must needs lose all entirely to escape identification.”
Từ trong câu: must, thumb, been, entirely, finger, lose, both, four
Edgar Rice Burroughs, Tarzan of the Apes · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US
They must repeat them so that the masses may understand them, because the tendency in labour has been to narrow the meaning of democracy.
Từ trong câu: labour, must, labor, narrow, meaning, tendency, understand, may
D. H. S., 1866-1957 [Editor] Cranage, The War and Unity Being Lectures Delivered At The Local Lectures Summer Meeting Of The University Of Cambridge, 1918 · Tiếng Anh · en-GB · PD-US
So must Satan, newly fallen, still divine, seeing heaven and contemplating hell, have appeared.
Từ trong câu: so, fall, must, divine, heaven, see, appear, still
Abraham Merritt, The Moon Pool · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US
"Who has traced for the sun and the stars the paths that they must follow?
Từ trong câu: who, star, has, must, follow, trace, sun, path
Various, The Contemporary Review, Volume 36, October 1879 · Tiếng Anh · en-GB · PD-US
It was clear that they must have had other habits and other circumstances; that they must once have been young or at least middle-aged.
Từ trong câu: habit, circumstance, at, must, once, or, been, young
Henry James, The Aspern Papers · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US
I am a king, lady, though no holy oil nor jewelled crown has touched this head; and such I must prove myself."
Từ trong câu: though, this, head, nor, no, holy, am, must
Mary Wollstonecraft Shelley, The Fortunes of Perkin Warbeck: a romance · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US
Từ hay đi cùng must
Cụm từ thường đi cùng nhau, kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ must
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ must trong kho câu?
- Kho câu có 305 câu có từ must hoặc các dạng của từ, trích từ 183 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ must xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ must gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 93 câu, rồi Bậc B1 với 55 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ must?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ must: must và have to (305 câu), Câu phủ định (49 câu), Quá khứ đơn (45 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.