Câu tiếng Anh có từ “must”
287 câu thật có từ must hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: must nghĩa là phải. must là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a necessary or essential thing. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ must
Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)
And over her grave, the infamy that she must carry thither would be her only monument.
Từ trong câu: must, grave, over, carry, monument
Nathaniel Hawthorne, The Scarlet Letter. Nguồn: Project Gutenberg #33. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
At length darkness settled down, and I knew the dog must have gone on, or he would have been back long ago.
Từ trong câu: must, darkness, know, settle, length, down, dog, go
A. A. Strachan, Jim. Nguồn: Project Gutenberg #75013. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
So much must suffice to indicate the essential features of the religion which would be left us after the elimination of the supernatural.
Từ trong câu: must, leave, suffice, left, supernatural, feature, elimination, essential
Various, The Contemporary Review, January 1883 Vol 43, No. 1. Nguồn: Project Gutenberg #25957. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
She laughed and said she wouldn’t mind doing it herself, but I must not get tired.
Từ trong câu: but, must, not, tire, herself, get, laugh, do
Charlotte Perkins Gilman, The Yellow Wallpaper. Nguồn: Project Gutenberg #1952. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
She understood why he was not more eager: he must have seen sights beside which even a Fourth of July at Nettleton would seem tame.
Từ trong câu: eager, must, which, see, tame, understand, more, beside
Edith Wharton, Summer. Nguồn: Project Gutenberg #166. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
And the worst was, that I must decide quickly, or I should miss the afternoon coach, which would take me down in time for to-night.
Từ trong câu: afternoon, must, worst, quickly, decide, coach, bad, miss
Charles Dickens, Great Expectations. Nguồn: Project Gutenberg #1400. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
They must have married-in somewhat closely, one would think, for this special aptitude to have blossomed forth so luxuriantly.
Từ trong câu: closely, special, must, married, marry, somewhat, aptitude, forth
Francis Sydney, 1863-1943 [Editor] Marvin, Progress and History. Nguồn: Project Gutenberg #27948. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
For then his brother’s bow must have given the finishing stroke to what the ill-humour of his mother and sister would have begun.
Từ trong câu: begin, give, must, bow, mother, would, sister, given
Jane Austen, Sense and Sensibility. Nguồn: Project Gutenberg #161. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He that would extract poison from them, must for the most part come to them with a mind already debauched.
Từ trong câu: already, mind, extract, poison, must, come, most, they
R. M. [Editor] Leonard, The Book-Lovers' Anthology. Nguồn: Project Gutenberg #46609. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng must
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ must
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ must trong kho câu?
- Kho câu có 287 câu có từ must hoặc các dạng của từ, trích từ 174 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ must xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ must gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 89 câu, rồi Bậc B1 với 52 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ must?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ must: must và have to (287 câu), Câu phủ định (44 câu), Quá khứ đơn (43 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.