Câu tiếng Anh có từ “must”
287 câu thật có từ must hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: must nghĩa là phải. must là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a necessary or essential thing. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ must
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
‘You must have been, if he had given you this, and sent you to me.
Từ trong câu: must, given, send, give
Joseph Conrad, Heart of Darkness. Nguồn: Project Gutenberg #219. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I exclaimed, when I had read her letter: “I will write instantly and relieve them from the anxiety they must feel.”
Từ trong câu: must, letter, anxiety, instantly, write, relieve, read, when
Mary Wollstonecraft Shelley, Frankenstein; or, the modern prometheus. Nguồn: Project Gutenberg #84. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He could see from the bed that it had been set for four o’clock as it should have been; it certainly must have rung.
Từ trong câu: must, ring, should, certainly, set, four, see, bed
Franz Kafka, Metamorphosis. Nguồn: Project Gutenberg #5200. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Therefore, those who had died at his hands must have seen him and paid the penalty with their lives.
Từ trong câu: pay, must, paid, therefore, penalty, die, hand, see
Edgar Rice Burroughs, Tarzan of the Apes. Nguồn: Project Gutenberg #78. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Already, however, she was thinking what a long, long way off that rock must be, when back at the window it had looked so near!
Từ trong câu: already, must, rock, window, long, back, near, however
Eleanor H. Porter, Pollyanna. Nguồn: Project Gutenberg #1450. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
But they did not reach the crags, as they had thought must be inevitable.
Từ trong câu: reach, inevitable, must, think
Frances Hodgson Burnett, The Lost Prince. Nguồn: Project Gutenberg #384. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Condy had forgotten all about the next day, when he must say good-by to Blix.
Từ trong câu: say, forget, must, next, day, good
Frank Norris, Blix. Nguồn: Project Gutenberg #401. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng must
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ must
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ must trong kho câu?
- Kho câu có 287 câu có từ must hoặc các dạng của từ, trích từ 174 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ must xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ must gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 89 câu, rồi Bậc B1 với 52 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ must?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ must: must và have to (287 câu), Câu phủ định (44 câu), Quá khứ đơn (43 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.