Đề từ vựng phổ thông số 239
20 câu trắc nghiệm, không giới hạn thời gian. Đáp án và giải thích hiện sau khi nộp bài.
Xem trước
Định nghĩa: Từ nào có định nghĩa sau? “a conditional conveyance of property as security for the repayment of a loan”
Điền từ vào câu: Chọn từ điền vào chỗ trống. To Alice I added that I wished her _____ happiness and that I thought I must be going.
Đang tải đề...