Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “march”

1.166 câu thật có từ march hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: march nghĩa là diễu hành, hành quân đều bước; cuộc tuần hành (viết hoa March: tháng Ba). march là một động từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: walk steadily and rhythmically forward in step with others; as a capitalized noun (March), the third month of the year. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ march

Danh sách câu dẫn chứng (85 câu)

Từ hay đi cùng march

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
th of march2.577 lần
day's march1.026 lần
march th1.788 lần
forced march954 lần
th march1.217 lần
line of march1.190 lần
mrs march2.626 lần
march hare424 lần
march towards1.121 lần
month of march575 lần
born march658 lần
march straight604 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ march

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ march trong kho câu?
Kho câu có 1.166 câu có từ march hoặc các dạng của từ, trích từ 637 tác phẩm và tài liệu. 17 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ march xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ march gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 342 câu, rồi Bậc B2 với 219 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ march?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ march: Quá khứ đơn (258 câu), Câu phủ định (105 câu), Quá khứ hoàn thành (85 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.