E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “indicate”

1.209 câu thật có từ indicate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: indicate nghĩa là chỉ ra. indicate là một động từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: be a signal for or a symptom of. Xem trang từ điển đầy đủ

Từ hay đi cùng indicate

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • direction indicate808 lần
  • clearly indicate461 lần
  • research indicate357 lần
  • plainly indicate328 lần
  • results indicate306 lần
  • reports indicate208 lần
  • org indicate150 lần
  • sufficiently indicate226 lần
  • findings indicate123 lần
  • indicate the presence367 lần
  • seem to indicate391 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ indicate

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ indicate trong kho câu?
Kho câu có 1.209 câu có từ indicate hoặc các dạng của từ, trích từ 982 tác phẩm và tài liệu. 25 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ indicate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ indicate gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 418 câu, rồi Bậc B1 với 248 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ indicate?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ indicate: Câu phủ định (135 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (129 câu), Hiện tại hoàn thành (93 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.