E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “imagination”

598 câu thật có từ imagination hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: imagination nghĩa là trí tưởng tượng. imagination là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the formation of a mental image of something that is not perceived as real and is not present to the senses. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ imagination

Danh sách câu dẫn chứng (82 câu)

Từ hay đi cùng imagination

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
vivid imagination617 lần
lively imagination437 lần
excited imagination415 lần
imagination pictured164 lần
heated imagination166 lần
fertile imagination161 lần
disordered imagination129 lần
ardent imagination152 lần
diseased imagination112 lần
youthful imagination141 lần
reader's imagination104 lần
stretch of imagination129 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ imagination

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ imagination trong kho câu?
Kho câu có 598 câu có từ imagination hoặc các dạng của từ, trích từ 443 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ imagination xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ imagination gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 208 câu, rồi Bậc B2 với 108 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ imagination?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ imagination: Câu phủ định (82 câu), Quá khứ đơn (78 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (51 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.