Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “ignorant”

450 câu thật có từ ignorant hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: ignorant nghĩa là ngu dốt. ignorant là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: uneducated in general. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ ignorant

Danh sách câu dẫn chứng (30 câu)

Từ hay đi cùng ignorant

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
totally ignorant467 lần
utterly ignorant554 lần
profoundly ignorant280 lần
wholly ignorant434 lần
entirely ignorant753 lần
absolutely ignorant226 lần
equally ignorant189 lần
grossly ignorant82 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ ignorant

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ignorant trong kho câu?
Kho câu có 450 câu có từ ignorant hoặc các dạng của từ, trích từ 326 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ ignorant xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ignorant gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 168 câu, rồi Bậc C1 với 159 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ignorant?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ignorant: Câu phủ định (100 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (41 câu), Quá khứ đơn (39 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.