Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “ignorant”
308 câu thật có từ ignorant hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: ignorant nghĩa là ngu dốt. ignorant là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: uneducated in general. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ ignorant
But, many people are ignorant of the food they need to eat, and feed them bread or bread coated with honey.
Từ trong câu: ignorant, many, people, food, need, eat, feed, bread
«Rainbow lorikeet», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=173563 (bản sửa đổi 10411432). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng ignorant
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- totally ignorant467 lần
- utterly ignorant554 lần
- profoundly ignorant280 lần
- wholly ignorant434 lần
- entirely ignorant753 lần
- absolutely ignorant226 lần
- equally ignorant189 lần
- grossly ignorant82 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ ignorant
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ignorant trong kho câu?
- Kho câu có 308 câu có từ ignorant hoặc các dạng của từ, trích từ 260 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ ignorant xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ignorant gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 122 câu, rồi Bậc B2 với 113 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ignorant?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ignorant: Câu phủ định (59 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (29 câu), can và could (21 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.