E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “human”

4.095 câu thật có từ human hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: human nghĩa là con người. human là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: characteristic of humanity. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ human

Danh sách câu dẫn chứng (266 câu)

Từ hay đi cùng human

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
human beings12.158 lần
human nature14.568 lần
human rights5.106 lần
human race5.262 lần
human life6.887 lần
human body2.831 lần
human creature1.678 lần
human soul2.185 lần
human form2.082 lần
human heart4.007 lần
human flesh1.185 lần
human mind3.329 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ human

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ human trong kho câu?
Kho câu có 4.095 câu có từ human hoặc các dạng của từ, trích từ 2.925 tác phẩm và tài liệu. 88 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ human xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ human gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 1.400 câu, rồi Bậc B1 với 874 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ human?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ human: Câu phủ định (460 câu), can và could (380 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (266 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.