unplug
động từC1- unplugged
- unplugging
- unplugs
Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)
unplug nghĩa là rút phích cắm (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
unplug là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: pull the plug of (electrical appliances) and render inoperable.
Các nét nghĩa của từ unplug
- 1
động từC1
pull the plug of (electrical appliances) and render inoperable
rút phích cắm của (thiết bị điện) và khiến nó không hoạt động đượcdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa disconnectTrái nghĩa plug in
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 1
mtv unplug12 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về unplug
unplug nghĩa là gì?
unplug nghĩa là rút phích cắm (bản dịch máy, chưa biên tập). unplug là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: pull the plug of (electrical appliances) and render inoperable.
unplug dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ unplug có 1 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
unplug được dùng trong câu như thế nào?
But I couldn't find the reset button on the arduino as instructed, so I unplugged the power source and plugged it in again instead. («CDIO/Propeller», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=141217 (bản sửa đổi 1216331).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/unplug, mã đối chiếu EV-9BB896B8. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng