Câu tiếng Anh có từ “human”
4.095 câu thật có từ human hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: human nghĩa là con người. human là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: characteristic of humanity. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ human
Theo bậc CEFR
Theo mẫu ngữ pháp
Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)
Humans also make farms and let animals eat grass near where the frog lives.
Từ trong câu: human, make, farm, let, animal, eat, grass, near
«Amolops mahabharatensis», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1205286 (bản sửa đổi 10539559). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Humans have used horses in many different ways for travel, work, food, pleasure and show.
Từ trong câu: human, use, horse, many, different, way, travel, work
«Horse», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=11275 (bản sửa đổi 10997364). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Human beings caught many frogs to eat and changed the places where the frogs lived.
Từ trong câu: human, be, catch, many, frog, eat, change, place
«Leptodactylus fallax», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1239338 (bản sửa đổi 10649355). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Human beings cut down too many trees to make farms and animals to eat grass.
Từ trong câu: human, tree, be, cut, down, many, make, farm
«Gastrotheca dysprosita», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1284726 (bản sửa đổi 11014534). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Scientists believe this is because human beings changed the places where the frog needed to live.
Từ trong câu: human, be, scientist, believe, because, change, place, frog
«Pseudophilautus zal», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1063383 (bản sửa đổi 9201239). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Human beings change the places where the frog lives to dig gold out of the ground.
Từ trong câu: human, be, change, place, frog, life, dig, gold
«Anomaloglossus degranvillei», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1186535 (bản sửa đổi 10893034). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Human beings changed the places where the frog lived to make farms, towns and other things.
Từ trong câu: human, be, change, place, frog, live, make, farm
«Telmatobius hintoni», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1200911 (bản sửa đổi 10363191). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Human beings change the places where the frog lives to make farms and places to live.
Từ trong câu: human, be, change, place, frog, life, make, farm
«Amolops assamensis», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1205469 (bản sửa đổi 10539577). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Human beings change the places where the frog lives to make farms and make places for animals to eat grass.
Từ trong câu: human, be, change, place, frog, life, make, farm
«Ameerega munduruku», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1154882 (bản sửa đổi 10889187). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng human
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ human
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ human trong kho câu?
- Kho câu có 4.095 câu có từ human hoặc các dạng của từ, trích từ 2.925 tác phẩm và tài liệu. 88 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ human xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ human gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 1.400 câu, rồi Bậc B1 với 874 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ human?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ human: Câu phủ định (460 câu), can và could (380 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (266 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.