Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “healthy”

641 câu thật có từ healthy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: healthy nghĩa là khỏe mạnh. healthy là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: having or indicating good health in body or mind. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ healthy

Danh sách câu dẫn chứng (26 câu)

Từ hay đi cùng healthy

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
healthy lifestyle261 lần
healthy diet178 lần
healthy appetite177 lần
healthy eating213 lần
healthy bunny85 lần
healthy foods64 lần
healthy minded106 lần
maintaining a healthy61 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ healthy

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ healthy trong kho câu?
Kho câu có 641 câu có từ healthy hoặc các dạng của từ, trích từ 552 tác phẩm và tài liệu. 15 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ healthy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ healthy gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 178 câu, rồi Bậc B1 với 144 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ healthy?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ healthy: Câu phủ định (73 câu), can và could (57 câu), Quá khứ đơn (37 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.