Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “future”

1.909 câu thật có từ future hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: future nghĩa là tương lai. future là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: yet to be or coming. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ future

Danh sách câu dẫn chứng (50 câu)

Từ hay đi cùng future

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
future generations1.138 lần
future prospects992 lần
future happiness1.328 lần
future plans656 lần
future husband1.141 lần
future ages523 lần
future life3.086 lần
future career516 lần
future events645 lần
future research535 lần
immediate future481 lần
near future1.258 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ future

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ future trong kho câu?
Kho câu có 1.909 câu có từ future hoặc các dạng của từ, trích từ 1.413 tác phẩm và tài liệu. 36 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ future xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ future gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 576 câu, rồi Bậc B1 với 386 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ future?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ future: Tương lai với will (223 câu), Câu phủ định (194 câu), Quá khứ đơn (192 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.