daydream
danh từ, động từC1- daydreamed
- daydreaming
- daydreams
daydream nghĩa là mơ mộng (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
daydream là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: absentminded dreaming while awake.
Các nét nghĩa của từ daydream
- 1
danh từC1
absentminded dreaming while awake
lơ đãng mơ màng khi thứcdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa reverie · revery · daydreaming · oneirism · air castle · castle in the air
- 2
động từC1
have a daydream
có một giấc mơdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa dream · woolgather · stargaze
- 3
động từC1
have dreamlike musings or fantasies while awake
có những suy ngẫm hoặc tưởng tượng như mơ khi thứcdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa moon
Câu hỏi thường gặp về daydream
daydream nghĩa là gì?
daydream nghĩa là mơ mộng (bản dịch máy, chưa biên tập). daydream là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: absentminded dreaming while awake.
daydream được dùng trong câu như thế nào?
Throughout my life I’ve maintained such daydreams to which I could retreat when nothing else required my attention. («Autism spectrum/A few impertinent questions/Do people generally choose the challenges which force them to grow?», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=216926 (bản sửa đổi 2010441).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/daydream, mã đối chiếu EV-96A16A0A. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng