Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “fully”

998 câu thật có từ fully hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: fully nghĩa là đầy đủ. fully là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: to the greatest degree or extent. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ fully

Danh sách câu dẫn chứng (126 câu)

Từ hay đi cùng fully

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
fully aware1.808 lần
fully convinced1.138 lần
fully occupied1.081 lần
fully justified674 lần
fully developed838 lần
fully satisfied1.091 lần
fully illustrated708 lần
fully appreciated596 lần
fully understood1.142 lần
fully persuaded671 lần
fully realized630 lần
fully armed717 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ fully

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ fully trong kho câu?
Kho câu có 998 câu có từ fully hoặc các dạng của từ, trích từ 786 tác phẩm và tài liệu. 19 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ fully xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ fully gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 323 câu, rồi Bậc B2 với 207 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ fully?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ fully: Câu phủ định (219 câu), Quá khứ đơn (126 câu), can và could (95 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.