E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “five”

2.672 câu thật có từ five hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: five nghĩa là năm. five là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: the cardinal number that is the sum of four and one. Xem trang từ điển đầy đủ

Từ hay đi cùng five

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • five minutes24.382 lần
  • twenty five18.644 lần
  • five hundred20.321 lần
  • five years20.564 lần
  • five thousand9.930 lần
  • five miles8.778 lần
  • thirty five5.656 lần
  • five dollars5.210 lần
  • five o'clock4.765 lần
  • forty five4.626 lần
  • seventy five3.894 lần
  • five pounds3.493 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ five

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ five trong kho câu?
Kho câu có 2.672 câu có từ five hoặc các dạng của từ, trích từ 2.057 tác phẩm và tài liệu. 60 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ five xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ five gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 769 câu, rồi Bậc B1 với 605 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ five?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ five: Quá khứ đơn (378 câu), Câu phủ định (161 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (150 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.