Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “five”

3.356 câu thật có từ five hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: five nghĩa là năm. five là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: the cardinal number that is the sum of four and one. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ five

Danh sách câu dẫn chứng (214 câu)

Từ hay đi cùng five

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
five minutes24.382 lần
twenty five18.644 lần
five hundred20.321 lần
five years20.564 lần
five thousand9.930 lần
five miles8.778 lần
thirty five5.656 lần
five dollars5.210 lần
five o'clock4.765 lần
forty five4.626 lần
seventy five3.894 lần
five pounds3.493 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ five

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ five trong kho câu?
Kho câu có 3.356 câu có từ five hoặc các dạng của từ, trích từ 2.154 tác phẩm và tài liệu. 60 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ five xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ five gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 944 câu, rồi Bậc B1 với 748 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ five?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ five: Quá khứ đơn (545 câu), Câu phủ định (257 câu), Quá khứ hoàn thành (214 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.