bossy
tính từB2bossy nghĩa là hống hách (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
bossy là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: offensively self-assured or given to exercising usually unwarranted power.
Các nét nghĩa của từ bossy
- 1
tính từB2
offensively self-assured or given to exercising usually unwarranted power
tự tin một cách xúc phạm hoặc được trao quyền thực thi quyền lực thường không chính đángdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa autocratic · dominating · high-and-mighty · magisterial · peremptory
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 1
bossy trophy8 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về bossy
bossy nghĩa là gì?
bossy nghĩa là hống hách (bản dịch máy, chưa biên tập). bossy là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: offensively self-assured or given to exercising usually unwarranted power.
bossy được dùng trong câu như thế nào?
In the exuberance of his glee Bossy starts from the post, tail up, in a hand gallop. (Gail Hamilton, Gala-Days. Nguồn: Project Gutenberg #2385.; Nguyên văn tiếng Anh)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/bossy, mã đối chiếu EV-C7EBE0EC. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng