E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “fire”

3.212 câu thật có từ fire hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: fire nghĩa là ngọn lửa. fire là một động từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: start firing a weapon. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ fire

Danh sách câu dẫn chứng (219 câu)

Từ hay đi cùng fire

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
camp fire5.071 lần
set fire3.799 lần
blazing fire1.496 lần
wood fire1.842 lần
opened fire1.992 lần
fire arms2.076 lần
kitchen fire1.322 lần
fire burning1.236 lần
near the fire1.944 lần
fire burned1.119 lần
fire a shot1.136 lần
bright fire1.153 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ fire

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ fire trong kho câu?
Kho câu có 3.212 câu có từ fire hoặc các dạng của từ, trích từ 2.079 tác phẩm và tài liệu. 67 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ fire xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ fire gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 1.056 câu, rồi Bậc B2 với 606 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ fire?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ fire: Quá khứ đơn (441 câu), Câu phủ định (250 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (219 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.