carton
danh từB1- cartons
Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)
carton nghĩa là thùng carton (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
carton là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the quantity contained in a carton.
Các nét nghĩa của từ carton
- 1
danh từB1
the quantity contained in a carton
số lượng chứa trong một thùng cartondịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa cartonful
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 1
sydney carton42 lần trong kho sách
- 2
danh từB1
a box made of cardboard
một cái hộp làm bằng bìa cứngdịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về carton
carton nghĩa là gì?
carton nghĩa là thùng carton (bản dịch máy, chưa biên tập). carton là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the quantity contained in a carton.
carton dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ carton có 2 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
carton được dùng trong câu như thế nào?
“That’s true,” Mr. Lorry acknowledged, with his troubled hand at his chin, and his troubled eyes on Carton. (Charles Dickens, A Tale of Two Cities. Nguồn: Project Gutenberg #98.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/carton, mã đối chiếu EV-037459EC. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng