E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “fail”

1.431 câu thật có từ fail hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: fail nghĩa là thất bại. fail là một động từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: fail to do something. Xem trang từ điển đầy đủ

Từ hay đi cùng fail

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • seldom fail942 lần
  • cannot fail2.161 lần
  • fail to notice931 lần
  • fail to recognize582 lần
  • courage fail765 lần
  • fail to observe608 lần
  • fail to discover595 lần
  • fail to understand1.154 lần
  • fail to produce578 lần
  • utterly fail565 lần
  • strength fail832 lần
  • fail to find1.694 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ fail

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ fail trong kho câu?
Kho câu có 1.431 câu có từ fail hoặc các dạng của từ, trích từ 1.205 tác phẩm và tài liệu. 29 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ fail xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ fail gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 493 câu, rồi Bậc B2 với 296 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ fail?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ fail: Câu phủ định (246 câu), Quá khứ đơn (232 câu), can và could (139 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.