Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “fail”

1.791 câu thật có từ fail hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: fail nghĩa là thất bại. fail là một động từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: fail to do something. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ fail

Danh sách câu dẫn chứng (152 câu)

Từ hay đi cùng fail

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
seldom fail942 lần
cannot fail2.161 lần
fail to notice931 lần
fail to recognize582 lần
courage fail765 lần
fail to observe608 lần
fail to discover595 lần
fail to understand1.154 lần
fail to produce578 lần
utterly fail565 lần
strength fail832 lần
fail to find1.694 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ fail

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ fail trong kho câu?
Kho câu có 1.791 câu có từ fail hoặc các dạng của từ, trích từ 1.299 tác phẩm và tài liệu. 30 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ fail xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ fail gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 588 câu, rồi Bậc B2 với 362 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ fail?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ fail: Quá khứ đơn (343 câu), Câu phủ định (340 câu), can và could (184 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.