Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “experience”

3.405 câu thật có từ experience hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: experience nghĩa là kinh nghiệm. experience là một động từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: go or live through. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ experience

Danh sách câu dẫn chứng (173 câu)

Từ hay đi cùng experience

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
personal experience1.792 lần
emotional experience693 lần
previous experience756 lần
past experience1.114 lần
learning experience670 lần
bitter experience589 lần
practical experience492 lần
actual experience466 lần
sad experience567 lần
human experience716 lần
varied experience361 lần
recent experience372 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ experience

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ experience trong kho câu?
Kho câu có 3.405 câu có từ experience hoặc các dạng của từ, trích từ 2.409 tác phẩm và tài liệu. 79 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ experience xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ experience gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 1.084 câu, rồi Bậc B1 với 824 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ experience?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ experience: Câu phủ định (385 câu), Quá khứ đơn (353 câu), can và could (297 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.