E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “exceed”

269 câu thật có từ exceed hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: exceed nghĩa là vượt quá. exceed là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: be greater in scope or size than some standard. Xem trang từ điển đầy đủ

Từ hay đi cùng exceed

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Câu hỏi thường gặp về câu có từ exceed

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ exceed trong kho câu?
Kho câu có 269 câu có từ exceed hoặc các dạng của từ, trích từ 245 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ exceed xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ exceed gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 111 câu, rồi Bậc C1 với 96 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ exceed?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ exceed: Câu phủ định (56 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (40 câu), can và could (37 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.