E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “equip”

254 câu thật có từ equip hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: equip nghĩa là trang bị. equip là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: provide with (something) usually for a specific purpose. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ equip

Danh sách câu dẫn chứng (25 câu)

Từ hay đi cùng equip

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
fully equip408 lần
splendidly equip64 lần
poorly equip52 lần
properly equip115 lần
similarly equip35 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ equip

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ equip trong kho câu?
Kho câu có 254 câu có từ equip hoặc các dạng của từ, trích từ 224 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ equip xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ equip gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 106 câu, rồi Bậc C1 với 94 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ equip?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ equip: Câu phủ định (31 câu), Quá khứ đơn (27 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (25 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.