bookshelf
danh từA2- bookshelfs
bookshelf nghĩa là giá sách (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
bookshelf là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: a shelf on which to keep books.
Các nét nghĩa của từ bookshelf
- 1
danh từA2
a shelf on which to keep books
một kệ để giữ sáchdịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về bookshelf
bookshelf nghĩa là gì?
bookshelf nghĩa là giá sách (bản dịch máy, chưa biên tập). bookshelf là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: a shelf on which to keep books.
bookshelf được dùng trong câu như thế nào?
He sighed as he walked towards the narrow bookshelf upon the cupboard. (Paul Heyse, L'Arrabiata and Other Tales. Nguồn: Project Gutenberg #33583.; Bản dịch tiếng Anh)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/bookshelf, mã đối chiếu EV-9F178097. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng