E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “equip”

227 câu thật có từ equip hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: equip nghĩa là trang bị. equip là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: provide with (something) usually for a specific purpose. Xem trang từ điển đầy đủ

  • At a more advanced level, a well-equipped machine shop can make many of the parts for another machine shop.

    Từ trong câu: equip, advance, level, well, machine, shop, make, many

    «Seed Factories/Starter Set», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=289158 (bản sửa đổi 4533749). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • As an added advantage the Germans were well equipped with light and heavy machine guns, which were kept going all the time.

    Từ trong câu: equip, add, advantage, well, light, heavy, machine, gun

    Francis J., 1867-1937 [Editor] Reynolds, The Story of the Great War, Volume 7 American Food and Ships; Palestine; Italy invaded; Great German Offensive; Americans in Picardy; Americans on the Marne; Foch's Counteroffensive.. Nguồn: Project Gutenberg #34161. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • For that matter, we discovered that the pollution control board was not even equipped with proper sound-metres.

    Từ trong câu: pollution, matter, discover, control, board, even, equip, proper

    Various, Behind the News: Voices from Goa's Press. Nguồn: Project Gutenberg #11523. · Tiếng Anh · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng equip

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Câu hỏi thường gặp về câu có từ equip

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ equip trong kho câu?
Kho câu có 227 câu có từ equip hoặc các dạng của từ, trích từ 208 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ equip xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ equip gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 97 câu, rồi Bậc C1 với 86 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ equip?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ equip: Câu phủ định (26 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (23 câu), Quá khứ đơn (20 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.