E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “equip”

227 câu thật có từ equip hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: equip nghĩa là trang bị. equip là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: provide with (something) usually for a specific purpose. Xem trang từ điển đầy đủ

  • They are equipped with turrets and can roll up and spin rapidly to damage the enemy.

    Từ trong câu: turret, equip, roll, up, spin, rapidly, damage, enemy

    «Metroid franchise strategy guide/Creatures in the Metroid series», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=446595 (bản sửa đổi 4667869). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The train is equipped with a hypothetical instantaneous signal delivery device.

    Từ trong câu: instantaneous, train, equip, hypothetical, signal, delivery, device

    «Minkowski diagram», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=211610 (bản sửa đổi 2721860). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • There are ways to counterattack against these malicious software - if one is well-equipped.

    Từ trong câu: malicious, way, software, well, equip

    «The Computer Revolution/System Software», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=103792 (bản sửa đổi 3358868). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The mountain was named after Sir Thomas Elder, the philanthropist who funded and equipped the expedition.

    Từ trong câu: philanthropist, mountain, name, sir, fund, equip, expedition

    «Mount Sir Thomas», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=392519 (bản sửa đổi 6325233). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The eccentric drive for the pumps is unusual, and the author knows of no other American locomotive so equipped.

    Từ trong câu: eccentric, drive, pump, unusual, author, know, locomotive, equip

    Museum of History and Technology, Smithsonian Institution - United States National Museum - Bulletin 240 Contributions From the Museum of History and Technology Papers 34-44 on Science and Technology. Nguồn: Project Gutenberg #40782. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • To some extent the fact that the fighting ships of nearly all of the belligerent countries were thus equipped changed battle tactics.

    Từ trong câu: belligerent, tactic, extent, fact, fight, ship, nearly, country

    Francis J., 1867-1937 [Editor] Reynolds, The Story of the Great War, Volume V (of 12) Neuve Chapelle, Battle of Ypres, Przemysl, Mazurian Lakes. Nguồn: Project Gutenberg #23861. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng equip

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Câu hỏi thường gặp về câu có từ equip

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ equip trong kho câu?
Kho câu có 227 câu có từ equip hoặc các dạng của từ, trích từ 208 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ equip xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ equip gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 97 câu, rồi Bậc C1 với 86 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ equip?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ equip: Câu phủ định (26 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (23 câu), Quá khứ đơn (20 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.