Câu tiếng Anh có từ “equip”
254 câu thật có từ equip hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: equip nghĩa là trang bị. equip là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: provide with (something) usually for a specific purpose. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ equip
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Equip a break blade and the battle should be easy, but save just in case.
Từ trong câu: equip, blade, break, battle, easy, save, case
«Final Fantasy VI/Chapter 11», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=426014 (bản sửa đổi 4511784). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
For such a life, what we should call the weak are as well equipped as the strong, are indeed no longer weak.
Từ trong câu: call, equip, weak, strong, life, well, indeed, long
H. G. Wells, The Time Machine. Nguồn: Project Gutenberg #35. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
One gram of the pulverized sample should be weighed into a porcelain crucible equipped with a well fitting lid.
Từ trong câu: gram, sample, weigh, equip, well, fit, lid
Babcock & Wilcox Company, Steam, Its Generation and Use. Nguồn: Project Gutenberg #22657. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Kane displayed a magnanimous spirit, equipping them most liberally, and assuring them, in writing, that the brig should be ever open should disaster overtake them.
Từ trong câu: magnanimous, display, spirit, equip, assure, write, ever, open
Charles F., 1870-1942 [Editor] Horne, Great Men and Famous Women. Vol. 6 A series of pen and pencil sketches of the lives of more than 200 of the most prominent personages in History. Nguồn: Project Gutenberg #28456. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Each breeding cage should be equipped with a sand tray which should be cleaned at least every other day.
Từ trong câu: tray, breeding, breed, sand, equip, cage, clean, least
Alexander Wetmore, Canaries. Nguồn: Project Gutenberg #72289. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
At the funeral of a mounted officer, his horse, fully equipped, and draped in mourning, should be led by a servant after the hearse.
Từ trong câu: mourn, funeral, mount, officer, horse, fully, equip, lead
S. Annie Frost, Frost's Laws and By-Laws of American Society A condensed but thorough treatise on etiquette and its usages in America, containing plain and reliable directions for deportment in every situation in life.. Nguồn: Project Gutenberg #8467. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng equip
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ equip
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ equip trong kho câu?
- Kho câu có 254 câu có từ equip hoặc các dạng của từ, trích từ 224 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ equip xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ equip gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 106 câu, rồi Bậc C1 với 94 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ equip?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ equip: Câu phủ định (31 câu), Quá khứ đơn (27 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (25 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.