Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “east”

985 câu thật có từ east hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: east nghĩa là phía đông. east là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the cardinal compass point that is at 90 degrees. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ east

Danh sách câu dẫn chứng (34 câu)

Từ hay đi cùng east

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
north east5.518 lần
south east5.225 lần
east india2.439 lần
east indies1.603 lần
east coast1.641 lần
middle east1.831 lần
east wind1.866 lần
east anglia661 lần
east to west1.310 lần
east side2.728 lần
east africa540 lần
east asia451 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ east

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ east trong kho câu?
Kho câu có 985 câu có từ east hoặc các dạng của từ, trích từ 673 tác phẩm và tài liệu. 11 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ east xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ east gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 270 câu, rồi Bậc B1 với 186 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ east?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ east: Quá khứ đơn (109 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (68 câu), Câu phủ định (60 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.