Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “cultivate”

409 câu thật có từ cultivate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: cultivate nghĩa là trồng trọt. cultivate là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: foster the growth of. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ cultivate

Danh sách câu dẫn chứng (33 câu)

Từ hay đi cùng cultivate

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
highly cultivate626 lần
cultivate fields549 lần
cultivate the soil219 lần
richly cultivate105 lần
extensively cultivate74 lần
assiduously cultivate70 lần
cultivate the acquaintance206 lần
cultivate lands140 lần
cultivate plants132 lần
cultivate intellect93 lần
sedulously cultivate55 lần
carefully cultivate194 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ cultivate

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cultivate trong kho câu?
Kho câu có 409 câu có từ cultivate hoặc các dạng của từ, trích từ 350 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ cultivate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cultivate gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 114 câu, rồi Bậc B1 với 112 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cultivate?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cultivate: Câu phủ định (45 câu), Quá khứ đơn (42 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (37 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.